Đại biểu Quốc hội là người dân tộc thiểu số khóa XII
TT | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Dân tộc | Nơi ứng cử | Cơ quan công tác |
---|---|---|---|---|---|---|
1 | Phan Thị Mỹ Bình | 06/12/1974 | Nữ | Sán Chay | Tuyên Quang | Thị đoàn thị xã Tuyên Quang |
2 | Bùi Thị Bình | 18/10/1952 | Nữ | Mường | Hoà Bình | HĐDT (Quốc hội) |
3 | Hoàng Thị Bình | 15/10/1956 | Nữ | Nùng | Cao Bằng | UBMTTQ tỉnh |
4 | Triệu Thị Bình | 14/10/1977 | Nữ | Dao | Yên Bái | Trường Trung học Văn hóa nghệ thuật tỉnh |
5 | Đinh Thị Biểu | 04/7/1962 | Nữ | Hrê | Quảng Ngãi | Huyện ủy Huyện Minh Long |
6 | Chu Lê Chinh | 04/5/1966 | Nam | Hà Nhì | Lai Châu | Phòng GD-ĐT huyện Mường Tè |
7 | Giàng A Chu | 26/11/1959 | Nam | Hmông | Yên Bái | Ban Dân vận tỉnh ủy |
8 | Sùng Chúng | 10/10/1954 | Nam | Hmông | Lào Cai | Văn phòng Tỉnh ủy |
9 | Mã Điền Cư | 25/01/1954 | Nam | Chăm | Quảng Ngãi | HĐDT (Quốc hội) |
10 | Thạch Thị Dân | 12/6/1970 | Nữ | Khmer | Trà Vinh | Trường CĐSP Trà Vinh |
11 | Phùng Đức Dinh | 07/02/1958 | Nam | Mường | Sơn La | UBND huyện Mai Sơn |
12 | Ya- Duck | 5/5/1940 | Nam | Cơ-ho | Lâm Đồng | UBMTTQ tỉnh |
13 | Bùi Văn Duôi | 01/10/1952 | Nam | Mường | Hoà Bình | Văn phòng HĐND tỉnh |
14 | Rcom Sa Duyên | 22/9/1970 | Nữ | Jrai | Gia Lai | Hội Nông dân tỉnh |
15 | Điểu Điều | 01/10/1973 | Nam | Stiêng | Bình Phước | Ban Dân tộc tỉnh |
16 | Trịnh Thị Giới | 20/01/1959 | Nữ | Mường | Thanh Hoá | Liên đoàn lao động tỉnh |
17 | Dương Thị Thu Hà | 10/4/1975 | Nữ | Giáy | Lào Cai | Trường PTDT nội trú huyện Sa Pa |
18 | Hà Tuấn Hải | 15/5/1981 | Nam | Mường | Phú Thọ | Trường THPT Yên Lập |
19 | Dương Đình Hân | 08/04/1954 | Nam | Tày | Bắc Kạn | Văn phòng Tỉnh uỷ |
20 | Dương Hiền | 15/02/1955 | Nam | Tày | Lạng Sơn | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh |
21 | Bùi Thị Hoà | 15/4/1965 | Nữ | Mường | Đắk Nông | Ban Dân vận tỉnh uỷ |
22 | Cụt Thị Hợi | 28/06/1973 | Nữ | Khơ-mú | Nghệ An | UBND huyện Kỳ Sơn |
23 | Đàng Thị Mỹ Hương | 24/6/1973 | Nữ | Chăm | Ninh Thuận | Trường THPT, Dân tộc nội trú Phan Rang |
24 | Hoàng Thị Hương | 30/6/1967 | Nữ | Tày | Lạng Sơn | Trường cao đẳng sư phạm tỉnh |
25 | Vi Thị Hương | 23/01/1983 | Nữ | Lào | Điện Biên | |
26 | Nguyễn Thị Khá | 16/7/1955 | Nữ | Khmer | Trà Vinh | Ban Dân vận Tỉnh ủy |
27 | Lý Kim Khánh | 02/9/1976 | Nữ | Khmer | Cà Mau | Trường PTDT nội trú tỉnh |
28 | Hà Thị Khích | 27/7/1950 | Nữ | Tày | Tuyên Quang | Trung ương hội LHPN Việt Nam |
29 | Trương Văn Khoa | 07/3/1952 | Nam | Mường | Thanh Hoá | Hội cựu chiến binh huyện Bá Thước |
30 | Bá Thanh Kia | 1/5/1953 | Nam | Băh nar | Phú Yên | UBMTTQ tỉnh |
31 | Cầm Chí Kiên | 02/10/1952 | Nam | Thái | Sơn La | UBMTTQ tỉnh |
32 | Điểu K`Ré | 09/8/1968 | Nam | Mnông | Đắk Nông | Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh |
33 | Lưu Thị Chi Lan | 01/5/1980 | Nữ | Sán Dìu | Vĩnh Phúc | Trường THCS Thái Hòa, xã Thái Hoà, huyện Lập Thạch |
34 | Đinh Thị Phương Lan | 05/6/1976 | Nữ | Kor | Quảng Ngãi | Trường THPT Trà Bồng |
35 | Triệu Sỹ Lầu | 06/03/1951 | Nam | Nùng | Cao Bằng | Văn phòng HĐND và Đoàn ĐBQH tỉnh |
36 | Huỳnh Phước Long | 02/02/1951 | Nam | Khmer | Trà Vinh | Văn phòng HĐND và Đoàn ĐBQH tỉnh |
37 | Trịnh Tiến Long | 03/08/1970 | Nam | Dao | Bắc Kạn | Trường dạy nghề - Sở LĐTB&XH tỉnh |
38 | Đinh Ngọc Lượng | 17/06/1970 | Nam | Tày | Cao Bằng | Trường CĐSP tỉnh |
39 | Hoàng Thương Lượng | 21/8/1951 | Nam | Tày | Yên Bái | Tỉnh ủy |
40 | Củng Thị Mẩy | 01/09/1973 | Nữ | Pu Péo | Hà Giang | Hội LHPN huyện Bắc Mê |
41 | Lò Văn Muôn | 3/4/1961 | Nam | Thái | Điện Biên | Sở Công nghiệp tỉnh |
42 | Đinh Mươk | 20/12/1950 | Nam | Ka dong | Quảng Nam | Ban Dân tộc tỉnh |
43 | Giàng Páo Mỷ | 22/12/1963 | Nữ | Hmông | Lai Châu | Văn phòng HĐND và Đoàn ĐBQH |
44 | Triệu Mùi Nái | 12/4/1964 | Nữ | Dao | Hà Giang | Ban Dân vận-Dân tộc Tỉnh uỷ |
45 | Đinh Thị Ngoan | 05/09/1975 | Nữ | Mường | Ninh Bình | Trường THPT Dân tộc Nội trú huyện Nho Quan |
46 | Y Ngọc | 21/09/1977 | Nữ | Giẻ Triêng | Kon Tum | Trường PTTH DTNT huyện Đăk Glei |
47 | Hoàng Minh Nhất | 20/12/1952 | Nam | Tày | Hà Giang | Văn phòng Tỉnh ủy |
48 | Hà Sơn Nhin | 10/04/1954 | Nam | Băh nar | Gia Lai | Tỉnh ủy |
49 | H`Luộc Ntơr | 27/5/1956 | Nữ | Mnông | Đắc Lắk | Số 09 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột |
50 | Nguyễn Thị Nương | 22/07/1955 | Nữ | Tày | Cao Bằng | Văn phòng Tỉnh ủy |
51 | Đinh Tiên Phong | 21/12/1956 | Nam | Mường | Thanh Hoá | Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh |
52 | Tòng Thị Phóng | 10/2/1954 | Nữ | Thái | Đắk Lắk | Ban Dân vận Trung ương |
53 | KSor Phước (KPă Bình) | 8/2/1954 | Nam | Jrai | Gia Lai | Ủy ban Dân tộc |
54 | Giàng Seo Phử | 16/11/1951 | Nam | Hmông | Lào Cai | Ban Tổ chức Trung ương Đảng |
55 | Lò Thị Phương | 09/11/1979 | Nữ | Cống | Lai Châu | Trung tâm y tế huyện Mường Tè |
56 | Trần Thị Hoa Sinh | 18/10/1959 | Nữ | Tày | Lạng Sơn | Văn phòng HĐND và Đoàn ĐBQH tỉnh |
57 | Mùa A Sơn | 14/11/1964 | Nam | Hmông | Điện Biên | Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
58 | Thào Hồng Sơn | 27/06/1965 | Nam | Hmông | Hà Giang | Văn phòng Huyện ủy Mèo Vạc |
59 | Sơn Tám | 22/7/1950 | Nam | Khmer | Trà Vinh | Tòa án nhân dân tỉnh |
60 | Giàng Vu Thè | 4/11/1975 | Nam | Bố Y | Lào Cai | Xã Tả Thàng, Mường Khương |
61 | Niê Thuật | 08/5/1956 | Nam | Ê-dê | Đắk Lắk | Số 14 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột |
62 | Phương Thị Thanh | 21/03/1967 | Nữ | Nùng | Bắc Kạn | Tỉnh đoàn |
63 | Tống Văn Thoóng | 26/03/1955 | Nam | Thái | Lai Châu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh |
64 | Bùi Văn Tỉnh | 12/05/1958 | Nam | Mường | Hoà Bình | Văn phòng UBND tỉnh |
65 | Bế Xuân Trường | 19/12/1957 | Nam | Tày | Bắc Kạn | Bộ Tham mưu quân khu 1 |
66 | Hoàng Thị Tuân | 13/05/1965 | Nữ | Tày | Bắc Giang | Phòng Y tế huyện Lục Ngạn |
67 | Nông Quốc Tuấn | 12/7/1963 | Nam | Tày | Sơn La | Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
68 | Vi Thị Tuyết | 30/8/1969 | Nữ | Thái | Nghệ An | UBND huyện Quế Phong |
69 | Danh Út | 19/3/1956 | Nam | Khmer | Kiên Giang | HĐND tỉnh |
70 | Nguyễn Sáng Vang | 18/8/1957 | Nam | Tày | Tuyên Quang | Tỉnh ủy |
71 | Thạch Kim Sêng | 08/6/1951 | Nam | Khmer | Sóc Trăng | UBMTTQ tỉnh |
72 | Triệu Đình Sinh | 05/11/1977 | Nam | Dao | Quảng Ninh | Trường PTCS Đồng Văn |
73 | Thào Xuân Sùng | 29/11/1958 | Nam | Hmông | Sơn La | Tỉnh ủy |
74 | Bàn Đức Vinh | 24/12/1957 | Nam | Dao | Hà Giang | UBMTTQ tỉnh |
75 | Quàng Thị Xuyến | 16/10/1981 | Nữ | Kháng | Sơn La | Trung tâm GDTX huyện Mường La, tỉnh Sơn La |
76 | Quách Cao Yềm | 15/02/1955 | Nam | Mường | Kon Tum | Văn phòng HĐND tỉnh |
77 | Bo Bo Thị Yến | 20/12/1977 | Nữ | Răg-lai | Khánh Hoà | Trường PTDT nội trú huyện Khánh Sơn |